Bản dịch của từ 山核桃 trong tiếng Việt

山核桃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山核桃 (Danh từ)

shān hé táo
01

Quả hồ đào; trái hồ đào

这种植物的果实有的地区叫小胡桃

Ví dụ
02

Cây hồ đào

落叶乔木,羽状复叶,叶小,披针形或倒卵形果实表面有皱纹,果仁可以吃,又可以榨油

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山核桃

shān

táo

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
核丝
核举
核产
核仁
核价
桃三李四
桃丹
桃之夭夭
桃人
桃仁
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép