Bản dịch của từ 山楼 trong tiếng Việt

山楼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山楼 (Danh từ)

shān lóu
01

Nhà lầu/nhà nhiều tầng ở vùng núi; nhà trên sườn núi (gợi liên tưởng: = núi, = lầu)

1.山间楼房。

Ví dụ
02

Tòa nhà cao; nhà lầu (cao tầng), chữ Hán: 表示高楼

2.高楼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Một loại lều, giàn nhà tạm bợ trang trí (dùng trong lễ hội, đình đám); nhà/khán đài tạm dựng có trang trí (Hán Việt: sơn lâu)

3.临时搭建的彩饰楼棚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山楼

shān

lóu

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép