Bản dịch của từ 山止川行 trong tiếng Việt
山止川行
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shān | ㄕㄢ | sh | an | thanh ngang |
山止川行 (Thành ngữ)
【shān zhǐ chuān xíng】
01
Nó là phép ẩn dụ cho sự mạnh mẽ và không thể bị phá hủy, và động lượng của nó là không thể ngăn cản; như núi không thể ngăn được dòng sông. Có thể nhớ đến câu “Núi dừng sông dời”: Dù núi đứng nhưng sông vẫn chuyển, nhấn mạnh đến sức mạnh hay xu hướng không thể ngăn cản.
比喻坚不可摧,行不可阻。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山止川行
shān
山
zhǐ
止
chuān
川
xíng
行
Các từ liên quan
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
止于至善
止付
止军
止动
川党
川军
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
- Các biến thể:
- 𡶸, 𢇢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煔
舢
苫
鯅
刪
炶
笘
穇
扇
彡
姗
删
岋
巊
岻
㟇
峒
崟
岆
㟚
峮
崞
峬
嵮
夕
乇
刃
子
彑
广
𠆤
巳
巛
马
寸
辶
爬山
山本
山竹
山坡
山上
登山
山脉
谅山
泰山
山楂
