Bản dịch của từ 山水意 trong tiếng Việt

山水意

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山水意 (Danh từ)

shān shuǐ yì
01

Sở thích/ý vị thích thưởng ngoạn sơn thủy (thích ngắm cảnh núi non, sông nước); thi vị thẩm mỹ thiên nhiên

1.赏玩山水的志趣。

Ví dụ
02

情意相投知心之情指知音间深厚的感情)。可联想伯牙与钟子期故事伯牙志在高山与流水钟子期能完全领会称为山水意”。

2.谓知音人的情意。典出《列子.汤问》:“伯牙鼓琴,志在高山。钟子期曰:‘善哉,峩峩兮若泰山。’志在流水。钟子期曰:‘善哉,洋洋兮若江河。’伯牙所念,钟子期必得之。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山水意

shān

shuǐ

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
水上
水上运动
水上飞机
意下
意不过
意业
意中
意中事
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép