Bản dịch của từ 山水韵 trong tiếng Việt

山水韵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山水韵 (Danh từ)

shān shuǐ yùn
01

Chỉ một loại khúc nhạc thanh thoát, cổ điển (thường tả cảnh sơn thủy hoặc lấy phong cảnh làm cảm hứng); nghĩa gốc: âm mang màu sắc thiên nhiên như núi và nước

指高妙的琴曲。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山水韵

shān

shuǐ

yùn

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
水上
水上运动
水上飞机
韵主
韵书
韵事
韵人
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép