Bản dịch của từ 山泽族 trong tiếng Việt

山泽族

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山泽族 (Danh từ)

shān zé zú
01

Người Sán chay

山泽族约有11.5万 (2000年).主要居住在越南北部宣光,太原,北江等省·山泽族从前居住在中国湘--粤--桂三省交接地带,后逐渐向两广西南部迁移,在16世纪迁居越南之前,山泽族居住在广西十万大山的白云山地域,靠近中越边界一带·民族起源来说,山泽族与中国瑶族更为亲近

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山泽族

shān

山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép