Bản dịch của từ 山火 trong tiếng Việt
山火
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shān | ㄕㄢ | sh | an | thanh ngang |
山火 (Danh từ)
【shān huǒ】
01
Cháy rừng; ngọn lửa bùng lên trong núi do cây cỏ bị đốt (tự nhiên như sét đánh hoặc do người gây ra). (Hán-Việt: sơn hỏa)
1.山中草木焚烧而燃起的火。包括撂荒﹑行猎等人为燃起的山火,以及雷电等自然原因引起的山火。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
(易經)《贲》卦的卦名,因外卦為艮(山)、內卦為離(火),卦象為「山﹑火」。屬術語、卦名(指八卦之一)。
2.指《易》六十四卦中的《贲》卦。因其外卦为艮,内卦为离,卦象为山﹑火,故名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山火
shān
山
huǒ
火
Các từ liên quan
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
- Bính âm:
- 【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
- Các biến thể:
- 𡶸, 𢇢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煔
舢
苫
鯅
刪
炶
笘
穇
扇
彡
姗
删
岋
巊
岻
㟇
峒
崟
岆
㟚
峮
崞
峬
嵮
夕
乇
刃
子
彑
广
𠆤
巳
巛
马
寸
辶
爬山
山本
山竹
山坡
山上
登山
山脉
谅山
泰山
山楂
