Bản dịch của từ 山灵 trong tiếng Việt
山灵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shān | ㄕㄢ | sh | an | thanh ngang |
山灵 (Danh từ)
【shān líng】
01
Thần núi; vị thần cai quản núi rừng (Hán Việt: sơn linh)
1.山神。
Ví dụ
02
Tên một loài côn trùng (tên loài côn trùng trong văn liệu cổ/địa phương)
3.昆虫名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Sản vật hoang dã của núi rừng; những thứ quý, hiếm do vùng núi sinh ra (như cây thuốc, nhụy hoa, quả rừng)
2.山间出产的珍异食物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山灵
shān
山
líng
灵
Các từ liên quan
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
- Bính âm:
- 【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
- Các biến thể:
- 𡶸, 𢇢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煔
舢
苫
鯅
刪
炶
笘
穇
扇
彡
姗
删
岋
巊
岻
㟇
峒
崟
岆
㟚
峮
崞
峬
嵮
夕
乇
刃
子
彑
广
𠆤
巳
巛
马
寸
辶
爬山
山本
山竹
山坡
山上
登山
山脉
谅山
泰山
山楂
