Bản dịch của từ 山物 trong tiếng Việt

山物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山物 (Danh từ)

shān wù
01

Đồ vật, sản vật trong núi; sản phẩm rừng núi (như thuốc nam, nấm, gỗ, măng...); Hán-Việt: sơn vật — vật của núi

山中出产之物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山物

shān

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
物业
物主
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép