Bản dịch của từ 山由族 trong tiếng Việt
山由族
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shān | ㄕㄢ | sh | an | thanh ngang |
山由族 (Danh từ)
【shān yóu zú】
01
Người Sán Dìu
山由族(越南文:Người Sán Dìu;英语:Sandiu People)是越南54个民族之一,语言为汉语族-粤语。山由人主要分布在越南北方平原的半山地和山区,省份:太原、北江、广宁、宣光等省。山由人是明朝末年开始从中国广东逐渐迁入越南的。他们说白话,写汉字,但是不被承认为华族,过去曾被认为是瑶族的一支。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山由族
shān
山
yóu
由
zú
族
- Bính âm:
- 【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
- Các biến thể:
- 𡶸, 𢇢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煔
舢
苫
鯅
刪
炶
笘
穇
扇
彡
姗
删
岋
巊
岻
㟇
峒
崟
岆
㟚
峮
崞
峬
嵮
夕
乇
刃
子
彑
广
𠆤
巳
巛
马
寸
辶
爬山
山本
山竹
山坡
山上
登山
山脉
谅山
泰山
山楂
