Bản dịch của từ 山盟海誓 trong tiếng Việt
山盟海誓
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shān | ㄕㄢ | sh | an | thanh ngang |
山盟海誓 (Thành ngữ)
【shān méng hǎi shì】
01
Thề non hẹn biển (thề ước về mối tình chung thuỷ, bền chặt giữa hai người yêu nhau, có núi non biển cả chứng giám.)
男女相爱时所立的誓言和盟约,表示爱情要像山和海一样永恒不变也说山盟海誓见〖海誓山盟〗
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山盟海誓
shān
山
méng
盟
hǎi
海
shì
誓
Các từ liên quan
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
盟主
盟书
盟会
盟信
盟兄
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
誓不两立
誓不罢休
誓书
誓书铁券
- Bính âm:
- 【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
- Các biến thể:
- 𡶸, 𢇢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煔
舢
苫
鯅
刪
炶
笘
穇
扇
彡
姗
删
岋
巊
岻
㟇
峒
崟
岆
㟚
峮
崞
峬
嵮
夕
乇
刃
子
彑
广
𠆤
巳
巛
马
寸
辶
爬山
山本
山竹
山坡
山上
登山
山脉
谅山
泰山
山楂
