Bản dịch của từ 山羌 trong tiếng Việt

山羌

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山羌 (Từ chỉ nơi chốn)

shān qiāng
01

Nai núi

一种动物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Reeves's Muntjac; Cừu rừng

一种生活在山地和森林中的野生动物,属于鹿科,体型较小,毛色通常为棕色或灰色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山羌

shān

qiāng

山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép