Bản dịch của từ 山臊 trong tiếng Việt

山臊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山臊 (Danh từ)

shān sào
01

Từ cổ chỉ mùi tanh hôi, mùi thú rừng (cũng viết là “?」,chỉ mùi dơ bẩn, tanh của đồ sống hoặc thú rừng)

1.亦作“山?”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loài linh trưởng hoang dã (tức 山魈), giống khỉ rừng; thường dùng để chỉ con khỉ lớn, hung dữ trong núi

2.即山魈。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山臊

shān

sāo

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
臊声
臊子
臊根
臊皮
臊眉耷眼
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép