Bản dịch của từ 山舆 trong tiếng Việt

山舆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山舆 (Danh từ)

shān yú
01

Xe/kiệu hình núi (cỗ xe hình dạng núi), thời xưa dùng làm vật cầu may hoặc phẩm vật trước triều; gọi chung là «山车»

1.即山车。古代帝王以为祥瑞物。

Ví dụ
02

Kiệu rời núi; kiệu dùng để khiêng người trên đường núi (古称山轿)

2.山轿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山舆

shān

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
舆丁
舆人
舆人之诵
舆仗
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép