Bản dịch của từ 山萧 trong tiếng Việt

山萧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山萧 (Danh từ)

shān xiāo
01

Mandrill, đười ươi hoặc loài linh trưởng tương tự ở vùng núi (thường được gọi là thú núi như mandrills và đười ươi)

即山魈。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山萧

shān

xiāo

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
萧丘
萧何
萧何律
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép