Bản dịch của từ 山蛮 trong tiếng Việt

山蛮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山蛮 (Danh từ)

shān mán
01

Từ cổ chỉ các bộ tộc/nhóm dân cư sống ở núi rừng miền Nam; nghĩa phảng phất “man di, dã thú” trong cách gọi cổ

旧指居住在山间的南方某些少数民族。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山蛮

shān

mán

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
蛮不在乎
蛮不讲理
蛮为
蛮书
蛮争触斗
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép