Bản dịch của từ 山行 trong tiếng Việt

山行

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山行 (Động từ)

shān xíng
01

Đi trong/qua núi; hành trình bộ trên núi (Hán‑Việt: sơn hành = đi/du hành trên núi)

在山中行走。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山行

shān

xíng

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép