Bản dịch của từ 山西票号 trong tiếng Việt
山西票号
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shān | ㄕㄢ | sh | an | thanh ngang |
山西票号 (Danh từ)
【shān xī piào hào】
01
Một loại tổ chức tài chính cũ (cuối Thanh đến trước Cách mạng Trung Quốc) nằm giữa tiền trại và ngân hàng hiện đại; trụ sở tổng ở Bắc Kinh, chi nhánh khắp nơi, phát '票' để chuyển tiền, do người Sơn Tây làm nhiều nên gọi là '山西票号' hoặc '山西票庄'.
晩清至解放前一种介于钱庄与银行之间的旧式金融组织。总号设于北京,分号遍于各省市,所发庄票随处皆可汇付。因其执事者山西人居多,故称“山西票号”,也称山西票庄。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山西票号
shān
山
xī
西
piào
票
hào
号
Các từ liên quan
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
西上
西东
西乐
西乞
西乡
票价
票健
票儿银
票写
票勇
号丧
号令
号令如山
号件
号位
- Bính âm:
- 【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
- Các biến thể:
- 𡶸, 𢇢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煔
舢
苫
鯅
刪
炶
笘
穇
扇
彡
姗
删
岋
巊
岻
㟇
峒
崟
岆
㟚
峮
崞
峬
嵮
夕
乇
刃
子
彑
广
𠆤
巳
巛
马
寸
辶
爬山
山本
山竹
山坡
山上
登山
山脉
谅山
泰山
山楂
