Bản dịch của từ 山邮 trong tiếng Việt

山邮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山邮 (Danh từ)

shān yóu
01

Trạm bưu vận ở núi; nơi gửi, chuyển thư, hàng hóa trong vùng núi (Hán-Việt: sơn túc/ sơn bưu)

1.山中的驿站。

Ví dụ
02

Chỉ phương tiện giao thông do trạm (驿站) cung cấp; xe/cỗ xe đưa đón ở trạm (tương tự «xe đưa rước» của đồn trạm xưa)

2.指驿站提供的交通工具。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山邮

shān

yóu

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
邮书
邮亭
邮亭醉尉
邮件
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép