Bản dịch của từ 山铸 trong tiếng Việt
山铸
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shān | ㄕㄢ | sh | an | thanh ngang |
山铸 (Động từ)
【shān zhù】
01
Khai thác và đúc tiền trên núi (khai thác và sử dụng kim loại thu được để đúc tiền); ám chỉ việc đào núi và khai thác để kiếm tiền (cách sử dụng cổ xưa).
谓开采矿山铸钱。语本《史记.吴王濞列传》:“乃益骄溢,即山铸钱,煮海水为盐。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山铸
shān
山
zhù
铸
Các từ liên quan
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
铸件
铸作
铸兵
铸冶
- Bính âm:
- 【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
- Các biến thể:
- 𡶸, 𢇢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煔
舢
苫
鯅
刪
炶
笘
穇
扇
彡
姗
删
岋
巊
岻
㟇
峒
崟
岆
㟚
峮
崞
峬
嵮
夕
乇
刃
子
彑
广
𠆤
巳
巛
马
寸
辶
爬山
山本
山竹
山坡
山上
登山
山脉
谅山
泰山
山楂
