Bản dịch của từ 山阳 trong tiếng Việt
山阳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shān | ㄕㄢ | sh | an | thanh ngang |
山阳 (Danh từ)
【shān yáng】
01
Sườn núi hướng về phía nam; mặt nam của ngọn núi (Hán-Việt: sơn dương)
1.山朝南的一面。
Ví dụ
02
Tên đất/chi nhánh huyện thời Hán (ở tỉnh Hà Nam), sau chỉ nơi các bậc tao nhân mặc khách tụ họp, mang sắc nghĩa cổ xưa và tao nhã.
2.汉置县名,属河南郡。故城在今河南省修武县境。魏晋之际,嵇康﹑向秀等尝居此为竹林之游。后因以代指高雅人士聚会之地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
1) Tên địa danh cổ: Chỉ một nơi ở Trung Quốc (如山阳郡);2) 古代笛名:见“山阳笛”,即一种笛子名称。
3.见“山阳笛”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山阳
shān
山
yáng
阳
Các từ liên quan
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
- Bính âm:
- 【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
- Các biến thể:
- 𡶸, 𢇢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煔
舢
苫
鯅
刪
炶
笘
穇
扇
彡
姗
删
岋
巊
岻
㟇
峒
崟
岆
㟚
峮
崞
峬
嵮
夕
乇
刃
子
彑
广
𠆤
巳
巛
马
寸
辶
爬山
山本
山竹
山坡
山上
登山
山脉
谅山
泰山
山楂
