Bản dịch của từ 山阳闻笛 trong tiếng Việt

山阳闻笛

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山阳闻笛 (Thành ngữ)

shān yáng wén dí
01

Đó là ẩn dụ cho nỗi nhớ sâu sắc về một người bạn cũ hay những điều đã cũ; nỗi buồn thương nhớ một người bạn đã khuất (mang màu sắc buồn bã, tang tóc).

比喻沉痛怀念故友。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山阳闻笛

shān

yáng

wén

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
闻一多
闻一知十
笛卡儿坐标
笛子
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép