Bản dịch của từ 山阴道 trong tiếng Việt

山阴道

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山阴道 (Danh từ)

shān yīn dào
01

Một câu/tác phẩm mang tính nhớ nhung, tiễn biệt — ám chỉ việc dùng chuyện Vương Huy Chí thăm Đái Khi để寄托 nỗi nhớ bạn bè hoặc nỗi lưu luyến chia tay (tên một điển cố/ổn định văn học)

用王徽之访戴逵事,以寄托对友人的怀念或惜别之情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山阴道

shān

yīn

dào

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép