Bản dịch của từ 山阴道上 trong tiếng Việt

山阴道上

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山阴道上 (Danh từ)

shān yīn dào shàng
01

Tên cổ của một vùng ven đường ở phía tây nam thành Thiệu Hưng (nay thuộc tỉnh Chiết Giang), nổi tiếng cảnh đẹp dọc đường

指今绍兴西南郊沿途一带。这里以景物美而多着称。山阴,旧县名,在今绍兴市。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山阴道上

shān

yīn

dào

shàng

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép