Bản dịch của từ 山隐 trong tiếng Việt

山隐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山隐 (Danh từ)

shān yǐn
01

Ẩn dật ở núi; sống ẩn cư trên núi (rời xa đời thường, ẩn mình nơi thanh vắng)

1.隐居。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sơn Ẩn (tên nhân vật/ẩn sĩ): tên gọi tắt của '山隐居',传说春秋时吴国的隐士也可理解为隐居山林的人名或称号

2.山隐居的略称。传说春秋时吴国的隐士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山隐

shān

yǐn

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép