Bản dịch của từ 山雌 trong tiếng Việt

山雌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山雌 (Danh từ)

shān cí
01

Gà lôi (gà lôi) là loài chim trĩ hoang dã hoặc chim mái ở vùng núi; sách cổ đề cập đến gà lôi.

即雉。语本《论语.乡党》:“山梁雌雉,时哉时哉!”后以“山雌”借指雉。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山雌

shān

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
雌伏
雌儿
雌剑
雌劣
雌呿雄吟
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép