Bản dịch của từ 山雨欲来 trong tiếng Việt
山雨欲来
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shān | ㄕㄢ | sh | an | thanh ngang |
山雨欲来 (Thành ngữ)
【shān yǔ yù lái】
01
Cảnh báo trước rằng có biến cố sắp xảy ra; tình huống căng thẳng, nguy cơ sắp đến (từ rút gọn của câu “山雨欲来风满楼”).
“山雨欲来风满楼”的省略,指预示有事情发生。
Ví dụ
02
Cảm giác sắp có chuyện lớn, bầu không khí căng thẳng như trước cơn bão (chỉ điềm báo hoặc cảm giác tiên tri về biến động)
葛翎心里总有一种山雨欲来的预感。——从维熙《大墙下的红玉兰》
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山雨欲来
shān
山
yǔ
雨
yù
欲
lái
来
Các từ liên quan
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
欲事
欲人勿知,莫若勿为
欲人勿闻,莫若勿言
来下
来不及
来世
- Bính âm:
- 【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
- Các biến thể:
- 𡶸, 𢇢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煔
舢
苫
鯅
刪
炶
笘
穇
扇
彡
姗
删
岋
巊
岻
㟇
峒
崟
岆
㟚
峮
崞
峬
嵮
夕
乇
刃
子
彑
广
𠆤
巳
巛
马
寸
辶
爬山
山本
山竹
山坡
山上
登山
山脉
谅山
泰山
山楂
