Bản dịch của từ 山顶洞人 trong tiếng Việt

山顶洞人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山顶洞人 (Danh từ)

shān dǐng dòng rén
01

Người Hang Đỉnh Sơn (hóa thạch người thời kỳ Đồ Đá Cũ muộn ở Trung Quốc, phát hiện ở hang trên đỉnh Long Cốt Sơn, khoảng 1.8 vạn năm trước) — tức là người hiện đại sớm ở Trung Quốc.

中国旧石器时代晚期人类化石。1933年在北京周口店龙骨山山顶洞穴中发现,距今1.8万年。是中国已知的最早的现代人,形体和现代人相同。经研究确定,当时的山顶洞人已进入到氏族公社的前期阶段。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山顶洞人

shān

dǐng

dòng

rén

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
顶上
顶上巢
顶丝
顶个
顶事
洞丁
洞下
洞中
洞中仙
洞中肯綮
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép