Bản dịch của từ 山风 trong tiếng Việt
山风
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shān | ㄕㄢ | sh | an | thanh ngang |
山风 (Danh từ)
【shān fēng】
01
Tên một quẻ trong Kinh Dịch (quẻ Cốc/蛊): tượng quẻ trên là núi (艮) dưới là phong/gió (巽), nghĩa đen là “núi dưới có gió”; dùng trong văn văn Hán cổ để chỉ quẻ hoặc hình tượng quẻ.
1.指《易·蛊》卦,因其卦上艮下巽,卦象为山下有风,故称。
Ví dụ
02
Gió thổi từ vùng núi, gió núi (gió khô, mát hoặc lồng lộng phát sinh giữa các đồi núi)
2.起于山野之间的风。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山风
shān
山
fēng
风
Các từ liên quan
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
风世
风丝
风丝不透
- Bính âm:
- 【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
- Các biến thể:
- 𡶸, 𢇢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煔
舢
苫
鯅
刪
炶
笘
穇
扇
彡
姗
删
岋
巊
岻
㟇
峒
崟
岆
㟚
峮
崞
峬
嵮
夕
乇
刃
子
彑
广
𠆤
巳
巛
马
寸
辶
爬山
山本
山竹
山坡
山上
登山
山脉
谅山
泰山
山楂
