Bản dịch của từ 山香 trong tiếng Việt

山香

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山香 (Danh từ)

shān xiāng
01

Hương thơm của hoa cỏ, cây rừng trong núi; mùi hương núi rừng

1.山间花木等散发的香气。

Ví dụ
02

Tên một điệu nhạc/khúc xưa (古代曲名),舞山香》— tên một khúc múa/nhạc cổ

2.古代曲名。即《舞山香》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山香

shān

xiāng

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
香丝
香严
香串
香乳
香云
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép