Bản dịch của từ 山高不遮太阳 trong tiếng Việt
山高不遮太阳
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shān | ㄕㄢ | sh | an | thanh ngang |
山高不遮太阳 (Thành ngữ)
【shān gāo bù zhē tài yáng】
01
Tục ngữ: dù có núi cao cũng che không kín mặt trời — nghĩa bóng: sự thật, ánh sáng, hoặc điều tốt đẹp không thể bị che khuất mãi; chân lý sẽ sáng tỏ.
见“山高遮不住太阳”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山高不遮太阳
shān
山
gāo
高
bù
不
zhē
遮
tài
太
yáng
阳
Các từ liên quan
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
高下
高下其手
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
遮三瞒四
遮不
遮丑
遮个
遮人眼目
太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
- Bính âm:
- 【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
- Các biến thể:
- 𡶸, 𢇢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煔
舢
苫
鯅
刪
炶
笘
穇
扇
彡
姗
删
岋
巊
岻
㟇
峒
崟
岆
㟚
峮
崞
峬
嵮
夕
乇
刃
子
彑
广
𠆤
巳
巛
马
寸
辶
爬山
山本
山竹
山坡
山上
登山
山脉
谅山
泰山
山楂
