Bản dịch của từ 山鬼 trong tiếng Việt

山鬼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山鬼 (Danh từ)

shān guǐ
01

楚辞·九歌篇名指山中的女神或山神的祭歌山鬼为战国屈原创作形象为居于山林的女神

《楚辞·九歌》篇名。战国楚人屈原作。山鬼为山中女神,此篇为山神的祭歌。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山鬼

shān

guǐ

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép