Bản dịch của từ 山魈 trong tiếng Việt

山魈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shān

ㄕㄢshanthanh ngang

山魈 (Danh từ)

shān xiāo
01

Khỉ mặt xanh

猕猴的一种,体长约达一米,尾巴很短,鼻子深红色,面部皮肤蓝色,有微紫的皱纹,吻部有白须,全身毛黑褐色,腹部灰白色,臀部鲜红色产在非洲西部,多群居,吃小鸟,野鼠等

Ví dụ
02

Sơn tiêu; ma núi (loài yêu quái một chân, thường nói trong truyền thuyết)

传说中山里的独脚鬼怪

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山魈

shān

xiāo

Các từ liên quan

山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
魈鬼
魈魅
魈魑
山
Bính âm:
【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
Các biến thể:
𡶸, 𢇢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép