Bản dịch của từ 山鹊 trong tiếng Việt
山鹊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shān | ㄕㄢ | sh | an | thanh ngang |
山鹊 (Danh từ)
【shān què】
01
Một loài chim (cổ gọi là 鷽), giống chim gáy như chích chòe/chim ác lào; thân màu xanh đậm với sọc hoa, mỏ và chân đỏ, đầu có mảng trắng, đuôi dài màu trắng, bay không xa
鸟名,古称鷽。鸣禽类。状如鹊而色深青,有文彩,赤嘴赤足,头上有白冠,尾白而长,不能远飞。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山鹊
shān
山
què
鹊
Các từ liên quan
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
鹊不停
鹊不踏
鹊乳
鹊华
鹊华庄
- Bính âm:
- 【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
- Các biến thể:
- 𡶸, 𢇢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煔
舢
苫
鯅
刪
炶
笘
穇
扇
彡
姗
删
岋
巊
岻
㟇
峒
崟
岆
㟚
峮
崞
峬
嵮
夕
乇
刃
子
彑
广
𠆤
巳
巛
马
寸
辶
爬山
山本
山竹
山坡
山上
登山
山脉
谅山
泰山
山楂
