Bản dịch của từ 屹屹 trong tiếng Việt

屹屹

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄜgethanh ngang

ㄧˋyithanh huyền

屹屹 (Tính từ)

yì yì
01

Cao lớn, sừng sững; dáng đứng vững chãi (thường mô tả núi, cây, cột...)

1.高大挺立貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mô tả khí độ hào phóng, sảng khoái, phong trần; dáng vẻ ngẩng cao, kiêu hùng (thường dùng trong văn chương)

2.形容性气豪放。

Ví dụ
03

Chăm chỉ không biết mệt mỏi; siêng năng bền bỉ (tung công làm việc miệt mài)

3.犹矻矻。勤奋不懈貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屹屹

Các từ liên quan

屹仡
屹兀
屹剌剌
屹屼
屹峙
屹崒
屹崪
屹嶝嶝
屹搭搭
屹栗
屹
Bính âm:
【gē】【ㄍㄜ】【NGẬT】
Các biến thể:
圪, 阣, 𡵊, 𡵋, 𤣮, 𪨦
Hình thái radical:
⿰,山,乞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨ノ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép