Bản dịch của từ 屹然山立 trong tiếng Việt
屹然山立
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gē | ㄍㄜ | g | e | thanh ngang |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
屹然山立 (Tính từ)
【yì rán shān lì】
01
Đứng cao vững vàng như núi; vị trí hoặc thái độ ẩn dụ kiên định và không lay chuyển (có thể dùng làm tính từ hoặc trạng từ).
像山峰一般高耸而稳固地立在原地不动。比喻立场或态度坚定,不可动摇。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屹然山立
yì
屹
rán
然
shān
山
lì
立
Các từ liên quan
屹仡
屹兀
屹剌剌
屹屹
屹屼
然不
然且
然乃
然信
然则
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
立业
立业安邦
立主
立义
- Bính âm:
- 【gē】【ㄍㄜ】【NGẬT】
- Các biến thể:
- 圪, 阣, 𡵊, 𡵋, 𤣮, 𪨦
- Hình thái radical:
- ⿰,山,乞
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨ノ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亿
垼
翼
悒
䝘
绎
䋚
囈
䖊
溢
敡
寱
嶮
峸
屻
巅
峐
峡
崒
㟡
嶓
嶇
崩
峖
囡
𠕿
吀
乭
讴
㫐
屺
朻
𠇀
驯
芏
𠄧
屹立
屹然
巍然屹立
