Bản dịch của từ 屺岵 trong tiếng Việt

屺岵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

屺岵 (Danh từ)

qǐ hù
01

Đề cập đến cha mẹ (nghĩa cổ, từ "Sách bài hát"; ám chỉ cha mẹ mất tích hoặc gọi điện)

《诗.魏风.陟岵》:“陟彼岵兮,瞻望父兮……陟彼屺兮,瞻望母兮。”《诗.序》谓为行役者思念父母之作。后因以“屺岵”代指父母。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屺岵

屺
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【DĨ】
Các biến thể:
𡵆, 𡵒, 𡷦, 岊, 㞯
Hình thái radical:
⿰,山,己
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép