Bản dịch của từ 岁火 trong tiếng Việt

岁火

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suì

ㄙㄨㄟˋsuithanh huyền

岁火 (Danh từ)

suì huǒ
01

Tập tục địa phương (ở vùng Ngô Trung): đêm Giao thừa mỗi nhà chất củi đốt ở cửa để sưởi ấm gọi là “tuế hỏa”

地方风俗。吴中习俗,除夕每家在门口烧柴满盆以取暖,叫岁火。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岁火

suì

huǒ

Các từ liên quan

岁不我与
岁丰
岁丰年稔
岁事
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
岁
Bính âm:
【suì】【ㄙㄨㄟˋ】【TUẾ】
Các biến thể:
歲, 亗, 嵗, 歳, 㞸, 𡶣, 𡹖, 𡻕, 𡻷, 𢧁
Hình thái radical:
⿱,山,夕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨ノフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép