Bản dịch của từ 岁破 trong tiếng Việt

岁破

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suì

ㄙㄨㄟˋsuithanh huyền

岁破 (Danh từ)

suì pò
01

Một tên gọi mê tín chỉ vị trí bị ‘xung phạm’ bởi sao Thái Tuế; vị trí/ phương hướng bị coi là không lợi, tránh di chuyển hoặc xây cất (Hán-Việt: tuế phá).

一种迷信禁忌的名称。指太岁所冲的方位。如太岁星运行到子位,子位叫直符,同子位相对的午位即叫岁破。迷信认为,在太岁所冲的方位或向太岁所冲的方位搬迁是不吉利的。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岁破

suì

Các từ liên quan

岁不我与
岁丰
岁丰年稔
岁事
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
岁
Bính âm:
【suì】【ㄙㄨㄟˋ】【TUẾ】
Các biến thể:
歲, 亗, 嵗, 歳, 㞸, 𡶣, 𡹖, 𡻕, 𡻷, 𢧁
Hình thái radical:
⿱,山,夕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨ノフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép