Bản dịch của từ 岁腊 trong tiếng Việt

岁腊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suì

ㄙㄨㄟˋsuithanh huyền

岁腊 (Danh từ)

suì là
01

Lễ cúng cuối năm (tại gia đình/mộ phần) để tưởng nhớ tổ tiên; tục năm hết cúng tế

1.年终祭祖。

Ví dụ
02

Cuối năm; dịp cuối năm (năm hết)

2.年终。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岁腊

suì

Các từ liên quan

岁不我与
岁丰
岁丰年稔
岁事
腊人
腊会
腊候
腊克
腊八
岁
Bính âm:
【suì】【ㄙㄨㄟˋ】【TUẾ】
Các biến thể:
歲, 亗, 嵗, 歳, 㞸, 𡶣, 𡹖, 𡻕, 𡻷, 𢧁
Hình thái radical:
⿱,山,夕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨ノフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép