Bản dịch của từ 岁贡 trong tiếng Việt
岁贡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suì | ㄙㄨㄟˋ | s | ui | thanh huyền |
岁贡 (Danh từ)
【suì gòng】
01
Cống vật hàng năm của chư hầu hoặc thuộc quốc dâng lên triều đình (cống nạp hằng năm).
1.古代诸侯或属国每年向朝廷进献礼品。
Ví dụ
02
Chế độ cổ xưa: các chư hầu, quận quốc định kỳ tiến cử người tài lên triều đình (tiến cử hàng năm).
2.古代诸侯郡国定期向朝廷推荐人才的制度。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Học sinh (môn sinh) được tuyển chọn cống lên Quốc Tử Giám thời phong kiến (một kiểu lương sinh/đệ tử được lựa từ học viên địa phương để vào Quốc Tử Giám học tập).
3.科举时代贡入国子监的生员的一种。明清两代,每年或两三年从府﹑州﹑县学中选送廪生升入国子监肄业,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岁贡
suì
岁
gòng
贡
Các từ liên quan
岁不我与
岁丰
岁丰年稔
岁事
贡举
- Bính âm:
- 【suì】【ㄙㄨㄟˋ】【TUẾ】
- Các biến thể:
- 歲, 亗, 嵗, 歳, 㞸, 𡶣, 𡹖, 𡻕, 𡻷, 𢧁
- Hình thái radical:
- ⿱,山,夕
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
韢
隧
㒸
䠔
䔹
㞸
亗
䤭
鏸
賥
誶
穟
嶮
嵷
㠐
嵦
岺
岪
峚
巃
㟹
㟭
岂
岴
关
充
㚏
杀
𠙿
䒘
问
充
忓
迈
襾
𠚹
守岁
岁月
岁数
几岁
虚岁
周岁
万岁
年岁
同岁
岁末
