Bản dịch của từ 岁阴 trong tiếng Việt

岁阴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suì

ㄙㄨㄟˋsuithanh huyền

岁阴 (Danh từ)

suì yīn
01

Một thuật ngữ cổ dùng để chỉ một trong mười hai chi (dùng trong hệ Kỷ Can - Thiên Can/Địa Chi) gọi là “岁阴” trong cách tính năm theo can chi cổ.

1.古代以干支纪年,十二支叫作“岁阴”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thái tuế; vị thần của năm theo truyền thống Trung Hoa (thể hiện vận hạn, tuổi năm)

2.太岁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cuối năm; lúc năm sắp hết (tuổi/niên kỷ) — như “tuổi già/ngày cuối năm”

3.岁暮,年底。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岁阴

suì

yīn

Các từ liên quan

岁不我与
岁丰
岁丰年稔
岁事
阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
岁
Bính âm:
【suì】【ㄙㄨㄟˋ】【TUẾ】
Các biến thể:
歲, 亗, 嵗, 歳, 㞸, 𡶣, 𡹖, 𡻕, 𡻷, 𢧁
Hình thái radical:
⿱,山,夕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨ノフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép