Bản dịch của từ 岂唯 trong tiếng Việt

岂唯

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

岂唯 (Trạng từ)

qǐ wéi
01

nào/có phải... đâu (dùng để phủ định hoặc nhấn mạnh: “không chỉ… mà còn…”/“một chứ đâu” — cổ văn, thường viết là 岂惟)

1.亦作“岂惟”。亦作“岂维”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

难道只是岂止于此哪里仅仅是…(表示程度超过所说的

2.难道只是;何止。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岂唯

wéi

Các từ liên quan

岂不
岂乐
岂伊
岂但
岂其
唯一
唯一无二
唯其
唯利是从
唯利是图
岂
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,山,己
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép