Bản dịch của từ 岂弟 trong tiếng Việt

岂弟

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

岂弟 (Tính từ)

kǎi tì
01

Hoà thuận, hoà nhã, hoà hợp; chỉ tình trạng dễ chịu, hòa mục (Hán Việt: khỉ đệ — nhớ như cách viết cổ).

和乐平易。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岂弟

Các từ liên quan

岂不
岂乐
岂伊
岂但
岂其
弟令
弟佗
弟兄
弟共
弟及
岂
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,山,己
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép