Bản dịch của từ 岂遽 trong tiếng Việt

岂遽

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

岂遽 (Trạng từ)

qǐ jù
01

古书用语用于疑问或反诘近于岂不是/岂可/岂有此理”,也作岂渠”“岂巨”。(表示惊讶反问

1.亦作“岂渠”。亦作“岂巨”。

Ví dụ
02

难道岂不是……?(书面强调反问或惊讶

2.犹怎么,难道。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岂遽

Các từ liên quan

岂不
岂乐
岂伊
岂但
岂其
遽亟
遽人
遽传
遽几
遽切
岂
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,山,己
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép