Bản dịch của từ 岑山 trong tiếng Việt
岑山
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cén | ㄘㄣˊ | c | en | thanh sắc |
岑山 (Từ chỉ nơi chốn)
【cén shān】
01
Sầm Sơn; Cần Sơn; Núi Cần
山的名字,通常指的是一个地方的地理特征。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岑山
cén
岑
shān
山
- Bính âm:
- 【cén】【ㄘㄣˊ】【SẦM】
- Các biến thể:
- 㞤, 埁, 𡻿
- Hình thái radical:
- ⿱,山,今
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨ノ丶丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
涔
㞤
䲋
㻸
䅾
䤁
㞥
汵
䯔
笒
䫈
䨙
㠢
㠔
嶾
崆
峀
峩
岮
岈
岍
嶏
巐
屼
疕
𠖿
作
肞
弅
㓠
汪
吤
纷
対
𠀪
纯
岑山
岑寂
岑溪
岑彭
岑蔚
嶜岑
岑溪市
岑山海滩
