Bản dịch của từ 岔 trong tiếng Việt
岔
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chà | ㄔㄚˋ | ch | a | thanh huyền |
岔 (Danh từ)
【chà】
01
Rẽ; nhánh; ngã; đường rẽ (đường cái); ngách
分歧的;由主干分出来的 (道路)
Ví dụ
02
Sai lầm; sai sót; rắc rối
在活动过程出的麻烦事;乱子;事故
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
岔 (Động từ)
【chà】
01
Quẹo; ngoặt; rẽ; lái theo hướng khác; rẽ lối; rẽ vào; ngoặt sang
前进时离开原来的方向而偏到一边儿
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Khàn đi; lạc giọng; không bình thường (giọng)
(嗓音) 失常
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đánh trống lảng; đổi chủ đề; chuyển
转移主题
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Tránh; tránh ra; né
互相让开或调换
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【chà】【ㄔㄚˋ】【XOÁ】
- Các biến thể:
- 叉, 岎
- Hình thái radical:
- ⿱,分,山
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フノ丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
侘
㛳
差
𠇔
㢎
刹
叉
㤞
䒲
詫
紁
䓭
嶟
岍
岼
嶎
崼
㟜
㟄
㟑
崤
崠
㠒
㠖
㳃
忦
屃
𠙄
财
㘪
疓
两
劳
诌
阸
決
打岔
岔子
岔路
岔气
岔开
道岔
岔道
分岔
岔口
眼岔
