Bản dịch của từ 岔曲 trong tiếng Việt
岔曲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chà | ㄔㄚˋ | ch | a | thanh huyền |
岔曲 (Danh từ)
【chà qǔ】
01
Tên một loại ca kịch nhỏ bắt nguồn từ thời Thanh, dùng để biểu diễn trước khi bắt đầu đàn đơn, thường mang nội dung trữ tình, tả cảnh hoặc hài hước châm biếm.
曲艺名。始于清乾隆时,为从征金川的文小槎所创小段曲,用于单弦开始前演唱,初流行于北方。内容多为抒情﹑写景或滑稽嘲弄。唱时用八角鼓,故又名八角鼓曲。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岔曲
chà
岔
qū
曲
Các từ liên quan
岔事
岔儿
岔出
岔口
岔子
曲不离口
曲业
曲中
曲临
- Bính âm:
- 【chà】【ㄔㄚˋ】【XOÁ】
- Các biến thể:
- 叉, 岎
- Hình thái radical:
- ⿱,分,山
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フノ丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
侘
㛳
差
𠇔
㢎
刹
叉
㤞
䒲
詫
紁
䓭
嶟
岍
岼
嶎
崼
㟜
㟄
㟑
崤
崠
㠒
㠖
㳃
忦
屃
𠙄
财
㘪
疓
两
劳
诌
阸
決
打岔
岔子
岔路
岔气
岔开
道岔
岔道
分岔
岔口
眼岔
