Bản dịch của từ 岗位责任制 trong tiếng Việt

岗位责任制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gàng

ㄍㄤˇN/AN/AN/A

Gāng

ㄍㄤgangthanh ngang

岗位责任制 (Danh từ)

gǎng wèi zé rèn zhì
01

Hệ thống quản lý xác định rõ chức năng và trách nhiệm của từng vị trí công việc.

明确规定各种工作岗位的职能及其责任并予严格执行的管理制度。它要求明确各种岗位的工作内容、数量和质量,应承担的责任等,以保证各项业务活动能有秩序地进行。有领导干部岗位责任制、技术人员岗位责任制、管理人员岗位责任制、工人岗位责任制等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岗位责任制

gǎng

wèi

rèn

zhì

Các từ liên quan

岗亭
岗位
岗卡
岗口儿甜
岗哨
位下
位不期骄
位业
位主
位于
责下
责主
责义
责书
责买
任上
任举
任事
任人
任人唯亲
制一
制世
制中
制举
制举业
岗
Bính âm:
【gàng】【ㄍㄤˇ】【CƯƠNG】
Các biến thể:
崗, 㟠, 㟵, 𡹏, 𡹤, 𨹽
Hình thái radical:
⿱,山,罓
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép