Bản dịch của từ 岘山泪 trong tiếng Việt

岘山泪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàn

ㄒㄧㄢˋxianthanh huyền

岘山泪 (Danh từ)

xiàn shān lèi
01

Nước mắt người dân dâng tại núi Hiên (岘山) để tưởng niệm công đức quan thần (chỉ lòng tiếc thương, cảm kích vì ân đức của quan lại).

百姓至岘山凭吊羊祜而流的眼泪。后谓因感念地方官德政而流的泪。典出《晋书.羊祜传》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岘山泪

xiàn

shān

lèi

Các từ liên quan

岘山
岘山碑
岘首
岘首碑
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
泪下如雨
泪人
泪人儿
泪华
岘
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HIỆN】
Các biến thể:
峴, 𡷹
Hình thái radical:
⿰,山,见
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép